TỬ VI TUỔI QUÝ DẬU 1993 NAM MẠNG – năm 2024 Giáp Thìn

TU VI TUOI 1993 QUY DAU NAM 2024 NAM MANG

Bài viết tử vi năm 2024 tuổi Quý Dậu 1993 Nam Mạng được xây dựng trên các cơ sở sau:

  • 1. Tử vi khoa học: Xét các sao cố định chiếu về cung tiểu vận.
  • 2. Sao chiếu hạn: Tuy độ chính xác chưa cao, nhưng khi vận khó thì thật đáng ngại.
  • 3. Lời khuyên: Giúp một số người gặp vận khó, có thể tìm lối thoát…

Mục đích là truy xét thời vận cho quý Anh, hoặc một vài lời động viên, cho những ai đang bế tắc, không lý giải được một số vấn đề.

PHẦN 1: TỔNG QUAN TUỔI QUÝ DẬU 1993.

Quý Dậu – 32 tuổi.

Mạng: Kim (Sắt đầu kiếm).

Con nhà: Bạch Đế.

Quý Dậu mạng Kiếm phong Kim.
Tuổi Kim, Kim mạng nổi chìm, đảo chao.
Thiên Đức chiếu mạng, phước hào.
Lộc tài không thiếu nhưng vào lại ra.
Tuổi trẻ xông xáo, bôn ba.
Vận Thời chưa đến xông pha nhọc lòng.
Trung niên sóng gió chưa xong.
Ăn ở ngay chính qua vòng nạn tai.
Hậu vận, ham muốn nhạt phai.
Gia đình sự nghiệp an bài từ đây.

Lời thơ: Tử vi Chùa Khánh Anh.

PHẦN 2: TỬ VI QUÝ ANH TUỔI QUÝ DẬU NĂM 2024.

Chiếu theo sự vận chuyển của Âm Dương, Ngũ Hành trong vũ trụ. Tử Vi Tuổi Quý Dậu tiểu vận đóng tại cung: Dầnhành Mộc. Là: Tuyệt Địa.

Tọa cung tiểu vận có các sao cố định:

  • Sao tốt: Nguyệt Đức, Lưu Lộc Tồn, Lưu Thiên Mã.
  • Sao xấu: Lưu Hà, Kiếp Sát, Tử Phù, Phục Binh, Lưu Thiên Khốc.

Các sao cố định cung xung chiếu, tam hợp chiếu:

  • Sao tốt: Quốc Ấn. Thiên Quan, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Thiếu Dương, Phúc Đức, Thanh Long.
  • Sao xấu: Trực Phù, Tướng Quân. TUẦN, Thiên Không, Phi Liêm, Địa Võng, Lưu Tang Môn, Lưu Thiên Hư.

Các sao cố định cung nhị hợp:

  • Sao tốt: Thiên Trù, Thiên Mã, Lực Sỹ.
  • Sao xấu: Đà La, TUẦN, Cô Thần, Tang Môn.

Tổng luận tử vi năm 2024 tuổi Quý Dậu.

Chúc mừng bạn, năm nay tiểu hạn không vướng Tuần, Triệt nên khó khăn, cản trở sẽ bớt đi rất nhiều.

  • Tiểu hạn có Lưu Hà. Bạn nên cẩn trọng với sông nước nhé!
  • Tiểu vật có Kiếp Sát. Đó là một loại Ác tinh. Sao Kiếp Sát có đặc tính chủ về hình thương, về các mối tai họa, hung nguy, dễ bị mổ xẻ. Hạn đến kiếp sát này, bạn nên dè đặt nhé.
  • Tiểu hạn có Nguyệt Đức. tức có phước đức nhỏ, hóa giải tai ương, hoặc được người khác giúp đỡ, có thể nên duyên.
  • Tử vi năm nay có Tử Phù. Đó là là một loại hung tinh. Với đặc tính ưa bệnh tật, ưa buồn thảm, rất nguy khốn, và gây rắc rối và ngăn trở trong công việc. Đối với quý bạn đó là một bất lợi nhỏ.
  • Hạn có sao Phục Binh. Sao Phụ binh chiếu nói đến sự kết duyên, phải tùy sao chiếu cùng mới phán đoán được. Duyên Lành hay dữ còn tùy bản mệnh và Thủ lỉnh bản cung. Hạn đến phục binh rất khó đoán. Người nghiệp nặng còn bị oan gia trái chủ đến đòi nợ: Trước kia bạn phá nhà người khác, thì giờ người hay con vật đến phá nhà bạn. Trước bạn lấy của người – thì năm nay người đến đòi nợ. Nếu quý bạn có cảm nhận về điều này hãy học cách xưng tội ( theo Thánh giáo), hoặc sám hối (theo Phật giáo) và hồi hướng công đức cho họ. Làm được điều này phước báu của bạn chắc sẽ có phần tăng lên nhiều.
  • Năm nay có Lưu Thiên Khốc. Có thể có chuyện buồn lòng.
  • Tử vi năm nay có Lưu Lộc Tồn. Nhiều người nghĩ rằng, khi gặp sao này sẽ tốt. Nhưng không phải như thế, nó chỉ biết được khi chúng ta biết đủ ngày giờ, tháng năm chính xác. Hai trường hợp xẩy ra rất rỏ ràng là, được lộc, và mất lộc nhé bạn. Tuy nhiên phần nhiều là được lộc như: danh vọng, tài chính, hay gia đình được hỷ sự, thêm con thêm cháu… Chúc mừng bạn, năm nay có Lộc Tồn đồng cung với Thiên Mã sẽ: Mưu sự được toại lòng, danh tài hưng vượng.
  • Năm nay có Lưu Thiên Mã. Có dũng khí, có thể được đi đây đi đó, gặp nhiều may mắn. Năm nay Thiên Mã đi cùng với Phục Binh, xe cộ có kẻ nhòm ngó, đề phòng nhé bạn.

Tuổi Quý Dậu năm nay có tốt không?

Một chỉ số tốt đẹp cho quý bạn, đã được tính toán có kết quả như sau: Chỉ số năm: Không tốt lắm. (năm có thể có nhiều bất lợi, đề phòng bổn mạng và tai ương).

Nói chung cuộc đời của tuổi Quý Dậu nam mạng, qúy bạn là người trọng nghĩa lý đạo đức của con người. Công danh sự nghiệp đều thành công một cách dễ dàng, đấy là nhờ bản chất thông minh lanh lợi và cần mẫn siêng năng của quý bạn, vì vậy mà bước đường đời lúc nào cũng hạnh phúc, tạo thêm phước lành, hưởng lộc và tiền tài cập trường thọ chi mạng.

PHẦN 3: VẬN HẠN.

Sao chiếu mạng: Thái dương.

Sao Thái dương là sao Tốt nên thường chiêu mộ được các cát tinh, có nhiều may mắn trong năm.

Sao Thái Dương. Thái dương tinh (măt trời) tốt vào tháng sáu, tháng mười, nhưng không hợp nữ giới. Chủ về an khang thịnh vượng, nam giới gặp nhiều tin vui, tài lộc còn nữ giới lại thường gặp tai ách.

Hạn Toán tận.

Hạn Tán Tận. Đại hạn tật bệnh, hao tài. Đi đường không mang theo nhiều tiền của, cẩn thận bị cướp giật ảnh hưởng đến tính mạng. Góp vốn làm ăn cần cẩn xem xét kỹ.

Ngũ hành:

  • Mạng: Mệnh Kim gặp năm Hỏa là :Tương khắc – Xung với hoàn cảnh.
  • Địa chi: tuổi Dậu gặp năm Thìn là :Tương sinh – Hợp với hoàn cảnh.
  • Thiên can: tuổi Quý gặp năm Giáp là :Tương sinh – Hợp với hoàn cảnh.

Các hạn khác:

  1. Tam tai: KHÔNG PHẠM TAM TAI.
  2. Kim lâu: Phạm Kim lâu tử (Gây tai hoạ cho con của người chủ).
  3. Hoang ốc: Ngũ Thọ Tử (phạm Hoang Ốc).

PHẦN 4: LỜI KHUYÊN.

Nếu quý bạn cần mưu cầu phước báu, hoặc cải vận có thể tham khảo:

  • 1. Pháp môn Tịnh Độ, niệm câu “Nam Mô A Di Đà Phật“.
  • 2. Phương pháp cải số của: Liễu Phàm Tứ Huấn.
  • 3. Học tiếc phước từ: Thái Thượng Cảm Ứng Thiên.

Những đề xuất phía trên cũng chỉ là nói đến cách dụng Ý. Ý có thể giải nghiệp, có thể tạo nghiệp lành, nghiệp dữ cho đời này và đời sau. Hãy buộc Ý nơi thiện hạnh, nơi gốc rễ Bồ Đề.

Bài viết Tử Vi Tuổi 1993 dựa trên một phần lý thuyết khoa Tử Vi, kết hợp với Vận Hạn, để phỏng đoán thời vận một năm. Còn nhiều yếu tố chưa xét đến như: tháng sinh, ngày sinh, giờ sinh, nơi sinh. Vì vậy sẽ còn thiếu sót, tuy nhiên xét trên góc độ đại đa số,thì có cái luật riêng của nó. Với khả năng eo hẹp, kiến thức còn ít ỏi, thực hư thế nào? Xin mọi người cho biết, ở phần nhận xét bên dưới bài viết!

Thân ái!
Blog Trần Tứ Liêm

XEM CÁC TUỔI KHÁC

tử vi năm 2024
Tuổi Nam Mạng Nữ Mạng
Tuổi Tý Mậu Tý - 1948 (nam) Mậu Tý - 1948 (nữ)
Bính Tý - 1996 (nam) Bính Tý - 1996 (nữ)
Giáp Tý - 1984 (nam) Giáp Tý - 1984 (nữ)
Nhâm Tý - 1972 (nam) Nhâm Tý - 1972 (nữ)
Canh Tý - 1960 (nam) Canh Tý - 1960 (nữ)
Tuổi Sửu Kỷ Sửu - 1949 (nam) Kỷ Sửu - 1949 (nữ)
Đinh Sửu - 1997 (nam) Đinh Sửu - 1997 (nữ)
Ất Sửu - 1985 (nam) Ất Sửu - 1985 (nữ)
Qúy Sửu - 1973 (nam) Qúy Sửu - 1973 (nữ)
Tân Sửu - 1961 (nam) Tân Sửu - 1961 (nữ)
Tuổi Dần Mậu Dần - 1998 (nam) Mậu Dần - 1998 (nữ)
Bính Dần - 1986 (nam) Bính Dần - 1986 (nữ)
Giáp Dần - 1974 (nam) Giáp Dần - 1974 (nữ)
Nhâm Dần - 1962 (nam) Nhâm Dần - 1962 (nữ)
Canh Dần - 1950 (nam) Canh Dần - 1950 (nữ)
Tuổi Mão Kỷ Mão - 1999 (nam) Kỷ Mão - 1999 (nữ)
Đinh Mão - 1987 (nam) Đinh Mão - 1987 (nữ)
Ất Mão - 1975 (nam) Ất Mão - 1975 (nữ)
Qúy Mão - 1963 (nam) Qúy Mão - 1963 (nữ)
Tân Mão - 1951 (nam) Tân Mẹo - 1951 (nữ)
Tuổi Thìn Canh Thìn - 2000 (nam) Canh Thìn - 2000 (nữ)
Mậu Thìn - 1988 (nam) Mậu Thìn - 1988 (nữ)
Bính Thìn - 1976 (nam) Bính Thìn - 1976 (nữ)
Giáp Thìn - 1964 (nam) Giáp Thìn - 1964 (nữ)
Nhâm Thìn - 1952 (nam) Nhâm Thìn - 1952 (nữ)
Tuổi Tỵ Tân Tỵ - 2001 (nam) Tân Tỵ - 2001 (nữ)
Kỷ Tỵ - 1989 (nam) Kỷ Tỵ - 1989 (nữ)
Đinh Tỵ - 1977 (nam) Đinh Tỵ - 1977 (nữ)
Ất Tỵ - 1965 (nam) Ất Tỵ - 1965 (nữ)
Qúy Tỵ - 1953 (nam) Qúy Tỵ - 1953 (nữ)
Tuổi Ngọ Nhâm Ngọ - 2002 (nam) Nhâm Ngọ - 2002 (nữ)
Canh Ngọ - 1990 (nam) Canh Ngọ - 1990 (nữ)
Mậu Ngọ - 1978 (nam) Mậu Ngọ - 1978 (nữ)
Bính Ngọ - 1966 (nam) Bính Ngọ - 1966 (nữ)
Giáp Ngọ - 1954 (nam) Giáp Ngọ - 1954 (nữ)
Tuổi Mùi Qúy Mùi - 2003 (nam) Qúy Mùi - 2003 (nữ)
Tân Mùi - 1991 (nam) Tân Mùi - 1991 (nữ)
Kỷ Mùi - 1979 (nam) Kỷ Mùi - 1979 (nữ)
Đinh Mùi - 1967 (nam) Đinh Mùi - 1967 (nữ)
Ất Mùi - 1955 (nam) Ất Mùi - 1955 (nữ)
Tuổi Thân Giáp Thân - 2004 (nam) Giáp Thân - 2004 (nữ)
Nhâm Thân - 1992 (nam) Nhâm Thân - 1992 (nữ)
Canh Thân - 1980 (nam) Canh Thân - 1980 (nữ)
Mậu Thân - 1968 (nam) Mậu Thân - 1968 (nữ)
Bính Thân - 1956 (nam) Bính Thân - 1956 (nữ)
Tuổi Dậu Ất Dậu - 2005 (nam) Ất Dậu - 2005 (nữ)
Qúy Dậu - 1993 (nam) Qúy Dậu - 1993 (nữ)
Tân Dậu - 1981 (nam) Tân Dậu - 1981 (nữ)
Kỷ Dậu - 1969 (nam) Kỷ Dậu - 1969 (nữ)
Đinh Dậu - 1957 (nam) Đinh Dậu - 1957 (nữ)
Tuổi Tuất Bính Tuất - 1946 (nam) Bính Tuất - 1946 (nữ)
Giáp Tuất - 1994 (nam) Giáp Tuất - 1994 (nữ)
Nhâm Tuất -1982 (nam) Nhâm Tuất -1982 (nữ)
Canh Tuất - 1970 (nam) Canh Tuất - 1970 (nữ)
Mậu Tuất - 1958 (nam) Mậu Tuất - 1958 (nữ)
Tuổi Hợi Đinh Hợi - 1947 (nam) Đinh Hợi - 1947 (nữ)
Ất Hợi - 1995 (nam) Ất Hợi - 1995 (nữ)
Qúy Hợi - 1983 (nam) Qúy Hợi - 1983 (nữ)
Tân Hợi - 1971 (nam) Tân Hợi - 1971 (nữ)
Kỷ Hợi - 1959 (nam) Kỷ Hợi - 1959 (nữ)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *